урожа́йный
Dấu sắc trên урожа́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
урожа́йный nghĩa là có sản lượng cao, có năng suất cao.
Nghĩa của урожа́йный
Tính từ
- Có sản lượng cao, có năng suất cao.
- урожайный годnăm được mùa
- урожайный сортgiống có sản lượng cao
Biến cách của урожа́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | урожа́йный | урожа́йное | урожа́йная | урожа́йные |
| Sinh cách | урожа́йного | урожа́йного | урожа́йной | урожа́йных |
| Tặng cách | урожа́йному | урожа́йному | урожа́йной | урожа́йным |
| Đối cách | урожа́йный / урожа́йного | урожа́йное | урожа́йную | урожа́йные / урожа́йных |
| Công cụ cách | урожа́йным | урожа́йным | урожа́йной | урожа́йными |
| Giới cách | урожа́йном | урожа́йном | урожа́йной | урожа́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của урожа́йный
| So sánh hơn | (по)урожа́йнее |
Họ từ của урожа́йный
Câu hỏi thường gặp
урожайный nghĩa là gì?
урожайный (tính từ) nghĩa là có sản lượng cao, có năng suất cao.
урожайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урожа́йный (phiên âm Latinh urožájnyj, IPA [ʊrɐˈʐajnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.