TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

урожа́йный

urožájnyj[ʊrɐˈʐajnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên урожа́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

урожа́йный nghĩa là có sản lượng cao, có năng suất cao.

Nghĩa của урожа́йный

Tính từ

  1. Có sản lượng cao, có năng suất cao.
    • урожайный годnăm được mùa
    • урожайный сортgiống có sản lượng cao

Biến cách của урожа́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchурожа́йныйурожа́йноеурожа́йнаяурожа́йные
Sinh cáchурожа́йногоурожа́йногоурожа́йнойурожа́йных
Tặng cáchурожа́йномуурожа́йномуурожа́йнойурожа́йным
Đối cáchурожа́йный / урожа́йногоурожа́йноеурожа́йнуюурожа́йные / урожа́йных
Công cụ cáchурожа́йнымурожа́йнымурожа́йнойурожа́йными
Giới cáchурожа́йномурожа́йномурожа́йнойурожа́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của урожа́йный

So sánh hơn(по)урожа́йнее

Họ từ của урожа́йный

Câu hỏi thường gặp

урожайный nghĩa là gì?

урожайный (tính từ) nghĩa là có sản lượng cao, có năng suất cao.

урожайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là урожа́йный (phiên âm Latinh urožájnyj, IPA [ʊrɐˈʐajnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.