урождённый
урождённый nghĩa là (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).
Nghĩa của урождённый
Tính từ
- перед девичьей фамилилией (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).
Biến cách của урождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | урождённый | урождённое | урождённая | урождённые |
| Sinh cách | урождённого | урождённого | урождённой | урождённых |
| Tặng cách | урождённому | урождённому | урождённой | урождённым |
| Đối cách | урождённый / урождённого | урождённое | урождённую | урождённые / урождённых |
| Công cụ cách | урождённым | урождённым | урождённой | урождёнными |
| Giới cách | урождённом | урождённом | урождённой | урождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của урождённый
| So sánh hơn | (по)урождённее |
Câu hỏi thường gặp
урождённый nghĩa là gì?
урождённый (tính từ) nghĩa là (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).
урождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урождённый (phiên âm Latinh uroždjónnyj, IPA [ʊrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.