TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

урождённый

uroždjónnyj[ʊrɐʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

урождённый nghĩa là (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).

Nghĩa của урождённый

Tính từ

  1. перед девичьей фамилилией (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).

Biến cách của урождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchурождённыйурождённоеурождённаяурождённые
Sinh cáchурождённогоурождённогоурождённойурождённых
Tặng cáchурождённомуурождённомуурождённойурождённым
Đối cáchурождённый / урождённогоурождённоеурождённуюурождённые / урождённых
Công cụ cáchурождённымурождённымурождённойурождёнными
Giới cáchурождённомурождённомурождённойурождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của урождённый

So sánh hơn(по)урождённее

Câu hỏi thường gặp

урождённый nghĩa là gì?

урождённый (tính từ) nghĩa là (cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng).

урождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là урождённый (phiên âm Latinh uroždjónnyj, IPA [ʊrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.