уроже́нец
Dấu sắc trên уроже́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уроже́нец nghĩa là Người sinh ở..., người quê ở..., người quê quán ở.
Nghĩa của уроже́нец
Danh từ
- Người sinh ở..., người quê ở..., người quê quán ở...
Biến cách của уроже́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уроже́нец | уроже́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | уроже́нца | уроже́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | уроже́нцу | уроже́нцам |
| Đối cách кого? что? | уроже́нца | уроже́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | уроже́нцем | уроже́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | уроже́нце | уроже́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
уроженец nghĩa là gì?
уроженец (danh từ) nghĩa là Người sinh ở..., người quê ở..., người quê quán ở.
уроженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уроже́нец (phiên âm Latinh urožénec, IPA [ʊrɐˈʐɛnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.