уро́к
Dấu sắc trên уро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́к nghĩa là bài học, bài, tiết, giờ.
Nghĩa của уро́к
Danh từ
- задание Bài học, bài.
- гото́внить уро́киlàm bài
- задава́ть уро́киdạy học; б) — (на дому) — dạy tư
- учебный час Tiết, giờ [học].
- уро́к литерату́рыtiết văn học
- nghĩa bóng Bài học.
- извле́чь уро́к из чего́-л.rút ra bài học từ việc gì
- уро́ки исто́рииnhững bài học của lịch sử
- дать уро́к кому́-л.cho ai một bài học
Biến cách của уро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уро́к | уро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | уро́ка | уро́ков |
| Tặng cách кому? чему? | уро́ку | уро́кам |
| Đối cách кого? что? | уро́к | уро́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | уро́ком | уро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | уро́ке | уро́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уро́к
Câu ví dụ với уро́к
- Второй урок очень лёгкий. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4980838
- Доделай уроки, прежде чем ложиться спать. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10590277
- Доделайте уроки, прежде чем ложиться спать. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10590278
- У тебя были уроки пианино в тот день? Bạn có học lớp piano hôm đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903348
- Мне надо доделать уроки. Tôi phải làm xong bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543666
- Мне надо уроки делать. Tôi phải làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4899245
- Я сделал уроки вчера. Tôi đã làm bài tập về nhà hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318335
- Ты должен делать уроки. Bạn phải làm bài tập về nhà của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8863860
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
урок nghĩa là gì?
урок (danh từ) nghĩa là bài học, bài, tiết, giờ.
урок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́к (phiên âm Latinh urók, IPA [ʊˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.