уро́н
giống đựcbất động vật
urón[ʊˈron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́н nghĩa là sự tổn thất, thiệt hại.
Nghĩa của уро́н
Danh từ
- Sự tổn thất, thiệt hại, tổn thiệt, tổn hại.
Biến cách của уро́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | уро́н |
| Sinh cách кого? чего? | уро́на |
| Tặng cách кому? чему? | уро́ну |
| Đối cách кого? что? | уро́н |
| Công cụ cách кем? чем? | уро́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | уро́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
урон nghĩa là gì?
урон (danh từ) nghĩa là sự tổn thất, thiệt hại.
урон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́н (phiên âm Latinh urón, IPA [ʊˈron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.