уро́чный
Dấu sắc trên уро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́чный nghĩa là đã định, đã ấn định, thường lệ.
Nghĩa của уро́чный
Tính từ
- определённый Đã định, đã ấn định, đã quy định, đã định trước.
- обычный Thường lệ.
- уро́чная рабо́таcông việc thường lệ
- часgiờ đã định
Biến cách của уро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уро́чный | уро́чное | уро́чная | уро́чные |
| Sinh cách | уро́чного | уро́чного | уро́чной | уро́чных |
| Tặng cách | уро́чному | уро́чному | уро́чной | уро́чным |
| Đối cách | уро́чный | уро́чное | уро́чную | уро́чные |
| Công cụ cách | уро́чным | уро́чным | уро́чной | уро́чными |
| Giới cách | уро́чном | уро́чном | уро́чной | уро́чных |
| Dạng ngắn | уро́чен | уро́чно | уро́чна | уро́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
урочный nghĩa là gì?
урочный (tính từ) nghĩa là đã định, đã ấn định, thường lệ.
урочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́чный (phiên âm Latinh uróčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.