ус
ус nghĩa là ria, râu mép.
Nghĩa của ус
Nghĩa lấy theo mục усы.
Danh từ
- Ria, râu mép.
- Râu mép.
- Râu mép, ria mép, ria.
- Xúc giác, râu.
Biến cách của ус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́с | усы́ |
| Sinh cách кого? чего? | у́са | усо́в |
| Tặng cách кому? чему? | у́су | уса́м |
| Đối cách кого? что? | у́с | усы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | у́сом | уса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | у́се | уса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ус
Câu ví dụ với ус
- Мужчины носят усы. Ông ta có ria mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2079698
- У мужчин усы. Ông ta có ria mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12401463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ус nghĩa là gì?
ус (danh từ) nghĩa là ria, râu mép.
ус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ус (phiên âm Latinh us, IPA [us]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.