уро́чище
Dấu sắc trên уро́чище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уро́чище nghĩa là ranh giới thiên nhiên, cánh rừng, cảnh khu.
Nghĩa của уро́чище
Danh từ
- Ranh giới thiên nhiên.
- участок Cánh rừng, cảnh khu.
Biến cách của уро́чище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уро́чище | уро́чища |
| Sinh cách кого? чего? | уро́чища | уро́чищ |
| Tặng cách кому? чему? | уро́чищу | уро́чищам |
| Đối cách кого? что? | уро́чище | уро́чища |
| Công cụ cách кем? чем? | уро́чищем | уро́чищами |
| Giới cách о ком? о чём? | уро́чище | уро́чищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уро́чище
Câu hỏi thường gặp
урочище nghĩa là gì?
урочище (danh từ) nghĩa là ranh giới thiên nhiên, cánh rừng, cảnh khu.
урочище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уро́чище (phiên âm Latinh uróčišče, IPA [ʊˈrot͡ɕɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.