TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уругва́йский

urugvájskij[ʊrʊɡˈvajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уругва́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уругва́йский nghĩa là Thuộc về u-ru-goay.

Nghĩa của уругва́йский

Tính từ

  1. Thuộc về u-ru-goay.

Biến cách của уругва́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуругва́йскийуругва́йскоеуругва́йскаяуругва́йские
Sinh cáchуругва́йскогоуругва́йскогоуругва́йскойуругва́йских
Tặng cáchуругва́йскомууругва́йскомууругва́йскойуругва́йским
Đối cáchуругва́йский / уругва́йскогоуругва́йскоеуругва́йскуюуругва́йские / уругва́йских
Công cụ cáchуругва́йскимуругва́йскимуругва́йскойуругва́йскими
Giới cáchуругва́йскомуругва́йскомуругва́йскойуругва́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уругвайский nghĩa là gì?

уругвайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về u-ru-goay.

уругвайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уругва́йский (phiên âm Latinh urugvájskij, IPA [ʊrʊɡˈvajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.