уругва́йский
Dấu sắc trên уругва́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уругва́йский nghĩa là Thuộc về u-ru-goay.
Nghĩa của уругва́йский
Tính từ
- Thuộc về u-ru-goay.
Biến cách của уругва́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уругва́йский | уругва́йское | уругва́йская | уругва́йские |
| Sinh cách | уругва́йского | уругва́йского | уругва́йской | уругва́йских |
| Tặng cách | уругва́йскому | уругва́йскому | уругва́йской | уругва́йским |
| Đối cách | уругва́йский / уругва́йского | уругва́йское | уругва́йскую | уругва́йские / уругва́йских |
| Công cụ cách | уругва́йским | уругва́йским | уругва́йской | уругва́йскими |
| Giới cách | уругва́йском | уругва́йском | уругва́йской | уругва́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уругвайский nghĩa là gì?
уругвайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về u-ru-goay.
уругвайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уругва́йский (phiên âm Latinh urugvájskij, IPA [ʊrʊɡˈvajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.