урча́ние
Dấu sắc trên урча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
урча́ние nghĩa là gầm gừ, kêu gừ gừ.
Nghĩa của урча́ние
Danh từ
- [Sự, tiếng] gầm gừ, kêu gừ gừ, gừ; (в животе) [sự, tiếng] sôi, ùng ục.
Biến cách của урча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | урча́ние | урча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | урча́ния | урча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | урча́нию | урча́ниям |
| Đối cách кого? что? | урча́ние | урча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | урча́нием | урча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | урча́нии | урча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
урчание nghĩa là gì?
урчание (danh từ) nghĩa là gầm gừ, kêu gừ gừ.
урчание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là урча́ние (phiên âm Latinh určánije, IPA [ʊrˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.