уры́вками
urývkami[ʊˈrɨfkəmʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уры́вками chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уры́вками nghĩa là thất thường, không đều.
Nghĩa của уры́вками
Phó từ
- khẩu ngữ [một cách] thất thường, không đều, thỉnh thoảng, năm thì mười họa.
Câu hỏi thường gặp
урывками nghĩa là gì?
урывками (phó từ) nghĩa là thất thường, không đều.
урывками đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уры́вками (phiên âm Latinh urývkami, IPA [ʊˈrɨfkəmʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.