TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уса́дьба

giống cáibất động vật
usádʹba[ʊˈsadʲbə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уса́дьба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уса́дьба nghĩa là nhà cửa vườn tược, dinh cơ, điền trang.

Nghĩa của уса́дьба

Danh từ

  1. Nhà cửa vườn tược.
  2. помещичья Dinh cơ, điền trang.
  3. колхоза, совхоза Khu [nhà] trung tâm.
  4. земля, занятая строениями Thổ cư, đất ở.
  5. khẩu ngữ приусадебный участок Vườn tược, khu đất tư.

Biến cách của уса́дьба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уса́дьбауса́дьбы
Sinh cách кого? чего?уса́дьбыуса́деб
Tặng cách кому? чему?уса́дьбеуса́дьбам
Đối cách кого? что?уса́дьбууса́дьбы
Công cụ cách кем? чем?уса́дьбойуса́дьбами
Giới cách о ком? о чём?уса́дьбеуса́дьбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

усадьба nghĩa là gì?

усадьба (danh từ) nghĩa là nhà cửa vườn tược, dinh cơ, điền trang.

усадьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уса́дьба (phiên âm Latinh usádʹba, IPA [ʊˈsadʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.