уса́живать
Dấu sắc trên уса́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уса́живать nghĩa là mời ngồi, đặt ngồi xuống, bắt ngồi, bắt làm.
Nghĩa của уса́живать
Động từ
- Mời... ngồi, đặt... ngồi xuống. + đối cách
- В за В Bắt... ngồi, bắt... làm.
- кого́-л. за шитьёbắt ai ngồi may
- уса́живать кого́-л. за кни́гуbắt ai ngồi đọc sách
- цветами и т. п. Trồng, trồng... khắp. в + công cụ cách
Cặp thể của уса́живать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ уса́живать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | уса́живаю |
| ты | уса́живаешь |
| он / она́ / оно́ | уса́живает |
| мы | уса́живаем |
| вы | уса́живаете |
| они́ | уса́живают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + усаживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уса́живал |
| Giống cái (она́) | уса́живала |
| Giống trung (оно́) | уса́живало |
| Số nhiều (они́) | уса́живали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уса́живай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уса́живайте |
Câu hỏi thường gặp
усаживать nghĩa là gì?
усаживать (động từ) nghĩa là mời ngồi, đặt ngồi xuống, bắt ngồi, bắt làm.
усаживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уса́живать (phiên âm Latinh usáživatʹ, IPA [ʊˈsaʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.