усвое́ние
Dấu sắc trên усвое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усвое́ние nghĩa là học được, tập được, hiểu thấu đáo, lĩnh hội.
Nghĩa của усвое́ние
Danh từ
- обычаев и т. п. [sự] học được, tập được.
- понимание [sự] hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt.
- пищи и т. п. [sự] tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụ (научн.).
Biến cách của усвое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усвое́ние | усвое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | усвое́ния | усвое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | усвое́нию | усвое́ниям |
| Đối cách кого? что? | усвое́ние | усвое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | усвое́нием | усвое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | усвое́нии | усвое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усвоение nghĩa là gì?
усвоение (danh từ) nghĩa là học được, tập được, hiểu thấu đáo, lĩnh hội.
усвоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усвое́ние (phiên âm Latinh usvojénije, IPA [ʊsvɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.