TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усвое́ние

giống trungbất động vật
usvojénije[ʊsvɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усвое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усвое́ние nghĩa là học được, tập được, hiểu thấu đáo, lĩnh hội.

Nghĩa của усвое́ние

Danh từ

  1. обычаев и т. п. [sự] học được, tập được.
  2. понимание [sự] hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt.
  3. пищи и т. п. [sự] tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụ (научн.).

Biến cách của усвое́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усвое́ниеусвое́ния
Sinh cách кого? чего?усвое́нияусвое́ний
Tặng cách кому? чему?усвое́ниюусвое́ниям
Đối cách кого? что?усвое́ниеусвое́ния
Công cụ cách кем? чем?усвое́ниемусвое́ниями
Giới cách о ком? о чём?усвое́нииусвое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

усвоение nghĩa là gì?

усвоение (danh từ) nghĩa là học được, tập được, hiểu thấu đáo, lĩnh hội.

усвоение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усвое́ние (phiên âm Latinh usvojénije, IPA [ʊsvɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.