усва́ивать
Dấu sắc trên усва́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усва́ивать nghĩa là học được, tập được, làm theo, noi theo.
Nghĩa của усва́ивать
Động từ
- делать привычным Học được, tập được, tập quen.
- перенимать Làm theo, noi theo, bắt chước.
- усва́ивать дурну́ю привы́чкуnhiễm phải (tiêm nhiễm, nhiễm, quen) thói xấu
- воспринимать Hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt.
- усва́ивать уро́кhiểu thấu đáo (nắm vững, quán triệt) bài học
- пло́хо усва́ивать что́-л.không nắm vững (thấm nhuần, quán triệt) điều gì
- пищу и т. п. Tiêu hóa, tiêu; đồng hóa, hấp thụ (научн.).
Cặp thể của усва́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ усва́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | усва́иваю |
| ты | усва́иваешь |
| он / она́ / оно́ | усва́ивает |
| мы | усва́иваем |
| вы | усва́иваете |
| они́ | усва́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + усваивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | усва́ивал |
| Giống cái (она́) | усва́ивала |
| Giống trung (оно́) | усва́ивало |
| Số nhiều (они́) | усва́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | усва́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | усва́ивайте |
Họ từ của усва́ивать
Câu hỏi thường gặp
усваивать nghĩa là gì?
усваивать (động từ) nghĩa là học được, tập được, làm theo, noi theo.
усваивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усва́ивать (phiên âm Latinh usváivatʹ, IPA [ʊsˈvaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.