усвоя́емость
Dấu sắc trên усвоя́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усвоя́емость nghĩa là sức tiêu hóa, đồng hóa.
Nghĩa của усвоя́емость
Danh từ
- Sức tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụ (научн.).
Biến cách của усвоя́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усвоя́емость | усвоя́емости |
| Sinh cách кого? чего? | усвоя́емости | усвоя́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | усвоя́емости | усвоя́емостям |
| Đối cách кого? что? | усвоя́емость | усвоя́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | усвоя́емостью | усвоя́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | усвоя́емости | усвоя́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усвояемость nghĩa là gì?
усвояемость (danh từ) nghĩa là sức tiêu hóa, đồng hóa.
усвояемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усвоя́емость (phiên âm Latinh usvojájemostʹ, IPA [ʊsvɐˈjæ(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.