TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усечённый

usečónnyj[ʊsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

усечённый nghĩa là cụt, chiết hậu.

Nghĩa của усечённый

Tính từ

  1. toán học Cụt.
    • усечённый ко́нусhình nón cụt
  2. о рифме Chiết hậu.

Biến cách của усечённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусечённыйусечённоеусечённаяусечённые
Sinh cáchусечённогоусечённогоусечённойусечённых
Tặng cáchусечённомуусечённомуусечённойусечённым
Đối cáchусечённый / усечённогоусечённоеусечённуюусечённые / усечённых
Công cụ cáchусечённымусечённымусечённойусечёнными
Giới cáchусечённомусечённомусечённойусечённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

усечённый nghĩa là gì?

усечённый (tính từ) nghĩa là cụt, chiết hậu.

усечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усечённый (phiên âm Latinh usečónnyj, IPA [ʊsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.