усечённый
usečónnyj[ʊsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
усечённый nghĩa là cụt, chiết hậu.
Nghĩa của усечённый
Tính từ
- toán học Cụt.
- усечённый ко́нусhình nón cụt
- о рифме Chiết hậu.
Biến cách của усечённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усечённый | усечённое | усечённая | усечённые |
| Sinh cách | усечённого | усечённого | усечённой | усечённых |
| Tặng cách | усечённому | усечённому | усечённой | усечённым |
| Đối cách | усечённый / усечённого | усечённое | усечённую | усечённые / усечённых |
| Công cụ cách | усечённым | усечённым | усечённой | усечёнными |
| Giới cách | усечённом | усечённом | усечённой | усечённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
усечённый nghĩa là gì?
усечённый (tính từ) nghĩa là cụt, chiết hậu.
усечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усечённый (phiên âm Latinh usečónnyj, IPA [ʊsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.