усиде́ть
Dấu sắc trên усиде́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усиде́ть nghĩa là ngồi yên, ngồi lì, ngồi lại, ở lại.
Nghĩa của усиде́ть
Động từ
- Ngồi yên, ngồi lì, ngồi mãi.
- тру́дно усиде́ть на ме́стеkhó mà ngồi yên (ngồi mãi, ngồi lì) một chỗ được
- остаться, пробыть где-л. Ngồi lại, ở lại, lưu lại, ngồi, ở.
Chia động từ усиде́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | усижу́ |
| ты | усиди́шь |
| он / она́ / оно́ | усиди́т |
| мы | усиди́м |
| вы | усиди́те |
| они́ | усидя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | усиде́л |
| Giống cái (она́) | усиде́ла |
| Giống trung (оно́) | усиде́ло |
| Số nhiều (они́) | усиде́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | усиди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | усиди́те |
Họ từ của усиде́ть
Câu hỏi thường gặp
усидеть nghĩa là gì?
усидеть (động từ) nghĩa là ngồi yên, ngồi lì, ngồi lại, ở lại.
усидеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усиде́ть (phiên âm Latinh usidétʹ, IPA [ʊsʲɪˈdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.