усе́рдный
Dấu sắc trên усе́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усе́рдный nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.
Nghĩa của усе́рдный
Tính từ
- Sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm; (прилежный) cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù.
Biến cách của усе́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усе́рдный | усе́рдное | усе́рдная | усе́рдные |
| Sinh cách | усе́рдного | усе́рдного | усе́рдной | усе́рдных |
| Tặng cách | усе́рдному | усе́рдному | усе́рдной | усе́рдным |
| Đối cách | усе́рдный / усе́рдного | усе́рдное | усе́рдную | усе́рдные / усе́рдных |
| Công cụ cách | усе́рдным | усе́рдным | усе́рдной | усе́рдными |
| Giới cách | усе́рдном | усе́рдном | усе́рдной | усе́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của усе́рдный
| So sánh hơn | (по)усе́рднее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усе́рдный
Đồng nghĩa
Họ từ của усе́рдный
Câu ví dụ với усе́рдный
- Он поощрял усердную учёбу сына. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425231
- Я работал так усердно, как только мог. Tôi đã làm việc chăm chỉ nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179326
- Ты должен усердно учиться. Bạn phải học hành chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8149177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
усердный nghĩa là gì?
усердный (tính từ) nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.
усердный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усе́рдный (phiên âm Latinh usérdnyj, IPA [ʊˈsʲerdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.