уси́дчивость
Dấu sắc trên уси́дчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уси́дчивость nghĩa là chuyên cần, cần mẫn.
Nghĩa của уси́дчивость
Danh từ
- [Sự, tính] chuyên cần, cần mẫn, cần cù, siêng năng, chăm chỉ.
Biến cách của уси́дчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уси́дчивость | уси́дчивости |
| Sinh cách кого? чего? | уси́дчивости | уси́дчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | уси́дчивости | уси́дчивостям |
| Đối cách кого? что? | уси́дчивость | уси́дчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | уси́дчивостью | уси́дчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | уси́дчивости | уси́дчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усидчивость nghĩa là gì?
усидчивость (danh từ) nghĩa là chuyên cần, cần mẫn.
усидчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уси́дчивость (phiên âm Latinh usídčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.