уси́ленный
Dấu sắc trên уси́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уси́ленный nghĩa là mạnh hơn, căng thẳng hơn, bền bỉ, kiên trì.
Nghĩa của уси́ленный
Tính từ
- Mạnh hơn, căng thẳng hơn, được tăng lên, được tăng cường.
- уси́ленное пита́ние[chế độ, sự] ăn tẩm bổ, ăn bồi dưỡng
- уси́ленная рабо́таcông việc căng thẳng hơn
- неотступный Bền bỉ, kiên trì, kiên tâm.
- уси́ленные про́сьбыlời yêu cầu nằn nì (khẩn khoản, nằng nặc)
Biến cách của уси́ленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уси́ленный | уси́ленное | уси́ленная | уси́ленные |
| Sinh cách | уси́ленного | уси́ленного | уси́ленной | уси́ленных |
| Tặng cách | уси́ленному | уси́ленному | уси́ленной | уси́ленным |
| Đối cách | уси́ленный / уси́ленного | уси́ленное | уси́ленную | уси́ленные / уси́ленных |
| Công cụ cách | уси́ленным | уси́ленным | уси́ленной | уси́ленными |
| Giới cách | уси́ленном | уси́ленном | уси́ленной | уси́ленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
усиленный nghĩa là gì?
усиленный (tính từ) nghĩa là mạnh hơn, căng thẳng hơn, bền bỉ, kiên trì.
усиленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уси́ленный (phiên âm Latinh usílennyj, IPA [ʊˈsʲilʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.