TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уси́ленный

usílennyj[ʊˈsʲilʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уси́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уси́ленный nghĩa là mạnh hơn, căng thẳng hơn, bền bỉ, kiên trì.

Nghĩa của уси́ленный

Tính từ

  1. Mạnh hơn, căng thẳng hơn, được tăng lên, được tăng cường.
    • уси́ленное пита́ние[chế độ, sự] ăn tẩm bổ, ăn bồi dưỡng
    • уси́ленная рабо́таcông việc căng thẳng hơn
  2. неотступный Bền bỉ, kiên trì, kiên tâm.
    • уси́ленные про́сьбыlời yêu cầu nằn nì (khẩn khoản, nằng nặc)

Biến cách của уси́ленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуси́ленныйуси́ленноеуси́леннаяуси́ленные
Sinh cáchуси́ленногоуси́ленногоуси́леннойуси́ленных
Tặng cáchуси́ленномууси́ленномууси́леннойуси́ленным
Đối cáchуси́ленный / уси́ленногоуси́ленноеуси́леннуюуси́ленные / уси́ленных
Công cụ cáchуси́леннымуси́леннымуси́леннойуси́ленными
Giới cáchуси́ленномуси́ленномуси́леннойуси́ленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

усиленный nghĩa là gì?

усиленный (tính từ) nghĩa là mạnh hơn, căng thẳng hơn, bền bỉ, kiên trì.

усиленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уси́ленный (phiên âm Latinh usílennyj, IPA [ʊˈsʲilʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.