усиле́ние
Dấu sắc trên усиле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усиле́ние nghĩa là sự tăng cường, xúc tiến.
Nghĩa của усиле́ние
Danh từ
- Sự tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh; (звука) [sự] tăng âm; (радио) [sự] khuếch đại; (điện) [sự] khuếch đại, tăng thế, tăng áp.
Biến cách của усиле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усиле́ние | усиле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | усиле́ния | усиле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | усиле́нию | усиле́ниям |
| Đối cách кого? что? | усиле́ние | усиле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | усиле́нием | усиле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | усиле́нии | усиле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усиле́ние
Câu hỏi thường gặp
усиление nghĩa là gì?
усиление (danh từ) nghĩa là sự tăng cường, xúc tiến.
усиление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усиле́ние (phiên âm Latinh usilénije, IPA [ʊsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.