TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уси́ливать

thể chưa hoàn thành
usílivatʹ[ʊˈsʲilʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уси́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уси́ливать nghĩa là tăng cường, xúc tiến.

Nghĩa của уси́ливать

Động từ

  1. Tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh, tăng thêm; радио, (điện) khuếch đại.
    • внима́ниеtăng thêm sự chú ý, chú ý hơn nữa
    • уси́ливать срада́нияtăng thêm những nỗi khổ đau
    • уси́ливать а́рмиюtăng cường phòng thủ
    • уси́ливать звукtăng âm

Cặp thể của уси́ливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уси́ливать

NgôiHiện tại
яуси́ливаю
тыуси́ливаешь
он / она́ / оно́уси́ливает
мыуси́ливаем
выуси́ливаете
они́уси́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + усиливать.

Quá khứ

Giống đực (он)уси́ливал
Giống cái (она́)уси́ливала
Giống trung (оно́)уси́ливало
Số nhiều (они́)уси́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уси́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уси́ливайте

Câu hỏi thường gặp

усиливать nghĩa là gì?

усиливать (động từ) nghĩa là tăng cường, xúc tiến.

усиливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уси́ливать (phiên âm Latinh usílivatʹ, IPA [ʊˈsʲilʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.