TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уско́ренный

uskórennyj[ʊˈskorʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уско́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уско́ренный nghĩa là đã tăng nhanh, nhanh hơn.

Nghĩa của уско́ренный

Tính từ

  1. Đã tăng nhanh, nhanh hơn, gấp hơn, gia tốc, tăng tốc.
    • ускоренный курсgiáo trình học gấp rút

Biến cách của уско́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуско́ренныйуско́ренноеуско́реннаяуско́ренные
Sinh cáchуско́ренногоуско́ренногоуско́реннойуско́ренных
Tặng cáchуско́ренномууско́ренномууско́реннойуско́ренным
Đối cáchуско́ренный / уско́ренногоуско́ренноеуско́реннуюуско́ренные / уско́ренных
Công cụ cáchуско́реннымуско́реннымуско́реннойуско́ренными
Giới cáchуско́ренномуско́ренномуско́реннойуско́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ускоренный nghĩa là gì?

ускоренный (tính từ) nghĩa là đã tăng nhanh, nhanh hơn.

ускоренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уско́ренный (phiên âm Latinh uskórennyj, IPA [ʊˈskorʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.