TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усоверше́нствование

giống trungbất động vật
usoveršénstvovanije[ʊsəvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усоверше́нствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усоверше́нствование nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn hảo.

Nghĩa của усоверше́нствование

Danh từ

  1. Sự hoàn thiện, hoàn hảo, cải tiến, cải thiện, hoàn chỉnh hóa.
    • ку́рсы усоверше́нствованияlớp bổ túc, lớp chuyên tu

Biến cách của усоверше́нствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усоверше́нствованиеусоверше́нствования
Sinh cách кого? чего?усоверше́нствованияусоверше́нствований
Tặng cách кому? чему?усоверше́нствованиюусоверше́нствованиям
Đối cách кого? что?усоверше́нствованиеусоверше́нствования
Công cụ cách кем? чем?усоверше́нствованиемусоверше́нствованиями
Giới cách о ком? о чём?усоверше́нствованииусоверше́нствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

усовершенствование nghĩa là gì?

усовершенствование (danh từ) nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn hảo.

усовершенствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усоверше́нствование (phiên âm Latinh usoveršénstvovanije, IPA [ʊsəvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.