TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усо́пший

giống đựcđộng vật
usópšij[ʊˈsopʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усо́пший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усо́пший nghĩa là người chết.

Nghĩa của усо́пший

Nghĩa lấy theo mục умерший.

Danh từ

  1. Người chết.

Biến cách của усо́пший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусо́пшийусо́пшееусо́пшаяусо́пшие
Sinh cáchусо́пшегоусо́пшегоусо́пшейусо́пших
Tặng cáchусо́пшемуусо́пшемуусо́пшейусо́пшим
Đối cáchусо́пший / усо́пшегоусо́пшееусо́пшуюусо́пшие / усо́пших
Công cụ cáchусо́пшимусо́пшимусо́пшейусо́пшими
Giới cáchусо́пшемусо́пшемусо́пшейусо́пших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với усо́пший

  • Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

усопший nghĩa là gì?

усопший (danh từ) nghĩa là người chết.

усопший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усо́пший (phiên âm Latinh usópšij, IPA [ʊˈsopʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.