TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усоверше́нствованный

usoveršénstvovannyj[ʊsəvʲɪrˈʂɛnstvəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усоверше́нствованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усоверше́нствованный nghĩa là được hoàn thiện, hoàn hảo.

Nghĩa của усоверше́нствованный

Tính từ

  1. Được hoàn thiện, hoàn hảo, cải tiến, cải thiện, hoàn chỉnh hóa.

Biến cách của усоверше́нствованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусоверше́нствованныйусоверше́нствованноеусоверше́нствованнаяусоверше́нствованные
Sinh cáchусоверше́нствованногоусоверше́нствованногоусоверше́нствованнойусоверше́нствованных
Tặng cáchусоверше́нствованномуусоверше́нствованномуусоверше́нствованнойусоверше́нствованным
Đối cáchусоверше́нствованный / усоверше́нствованногоусоверше́нствованноеусоверше́нствованнуюусоверше́нствованные / усоверше́нствованных
Công cụ cáchусоверше́нствованнымусоверше́нствованнымусоверше́нствованнойусоверше́нствованными
Giới cáchусоверше́нствованномусоверше́нствованномусоверше́нствованнойусоверше́нствованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của усоверше́нствованный

So sánh hơn(по)усоверше́нствованнее

Câu hỏi thường gặp

усовершенствованный nghĩa là gì?

усовершенствованный (tính từ) nghĩa là được hoàn thiện, hoàn hảo.

усовершенствованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усоверше́нствованный (phiên âm Latinh usoveršénstvovannyj, IPA [ʊsəvʲɪrˈʂɛnstvəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.