TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

успева́емость

giống cáibất động vật
uspevájemostʹ[ʊspʲɪˈva(j)ɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên успева́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

успева́емость nghĩa là sức học, thành tích học tập.

Nghĩa của успева́емость

Danh từ

  1. Sức học, thành tích học tập, kết quả học tập, mức tiến bộ.

Biến cách của успева́емость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?успева́емостьуспева́емости
Sinh cách кого? чего?успева́емостиуспева́емостей
Tặng cách кому? чему?успева́емостиуспева́емостям
Đối cách кого? что?успева́емостьуспева́емости
Công cụ cách кем? чем?успева́емостьюуспева́емостями
Giới cách о ком? о чём?успева́емостиуспева́емостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với успева́емость

  • У Хелен всегда лучшая успеваемость в классе. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699805

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

успеваемость nghĩa là gì?

успеваемость (danh từ) nghĩa là sức học, thành tích học tập.

успеваемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là успева́емость (phiên âm Latinh uspevájemostʹ, IPA [ʊspʲɪˈva(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.