успева́ющий
Dấu sắc trên успева́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
успева́ющий nghĩa là học khá, giỏi.
Nghĩa của успева́ющий
Tính từ
- Học khá, giỏi, cứng.
- успева́ющие ученики́[những] học sinh khá, học trò giỏi, học sinh cứng
Biến cách của успева́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | успева́ющий | успева́ющее | успева́ющая | успева́ющие |
| Sinh cách | успева́ющего | успева́ющего | успева́ющей | успева́ющих |
| Tặng cách | успева́ющему | успева́ющему | успева́ющей | успева́ющим |
| Đối cách | успева́ющий | успева́ющее | успева́ющую | успева́ющие |
| Công cụ cách | успева́ющим | успева́ющим | успева́ющей | успева́ющими |
| Giới cách | успева́ющем | успева́ющем | успева́ющей | успева́ющих |
| Dạng ngắn | успева́ющ | успева́юще | успева́юща | успева́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
успевающий nghĩa là gì?
успевающий (tính từ) nghĩa là học khá, giỏi.
успевающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là успева́ющий (phiên âm Latinh uspevájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.