TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

успока́ивающий

uspokáivajuščij[ʊspɐˈkaɪvəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên успока́ивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

успока́ивающий nghĩa là làm an thần, đỡ đau.

Nghĩa của успока́ивающий

Tính từ

  1. Làm an thần, đỡ đau, trấn tĩnh, chỉ thống.
    • успока́ивающее сре́дствоthuốc an thần

Biến cách của успока́ивающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуспока́ивающийуспока́ивающееуспока́ивающаяуспока́ивающие
Sinh cáchуспока́ивающегоуспока́ивающегоуспока́ивающейуспока́ивающих
Tặng cáchуспока́ивающемууспока́ивающемууспока́ивающейуспока́ивающим
Đối cáchуспока́ивающий / успока́ивающегоуспока́ивающееуспока́ивающуюуспока́ивающие / успока́ивающих
Công cụ cáchуспока́ивающимуспока́ивающимуспока́ивающейуспока́ивающими
Giới cáchуспока́ивающемуспока́ивающемуспока́ивающейуспока́ивающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

успокаивающий nghĩa là gì?

успокаивающий (tính từ) nghĩa là làm an thần, đỡ đau.

успокаивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là успока́ивающий (phiên âm Latinh uspokáivajuščij, IPA [ʊspɐˈkaɪvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.