уста́вный
ustávnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уста́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уста́вный nghĩa là điều lệnh.
Nghĩa của уста́вный
Tính từ
- Thuộc về điều lệ, điều lệnh ((giống trung) уста́в).
- уставный фонд(kinh tế) vốn pháp định, vốn luật định
Biến cách của уста́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уста́вный | уста́вное | уста́вная | уста́вные |
| Sinh cách | уста́вного | уста́вного | уста́вной | уста́вных |
| Tặng cách | уста́вному | уста́вному | уста́вной | уста́вным |
| Đối cách | уста́вный | уста́вное | уста́вную | уста́вные |
| Công cụ cách | уста́вным | уста́вным | уста́вной | уста́вными |
| Giới cách | уста́вном | уста́вном | уста́вной | уста́вных |
| Dạng ngắn | уста́вен | уста́вно | уста́вна | уста́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
уставный nghĩa là gì?
уставный (tính từ) nghĩa là điều lệnh.
уставный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уста́вный (phiên âm Latinh ustávnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.