TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уста́лость

giống cáibất động vật
ustálostʹ[ʊˈstaɫəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уста́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уста́лость nghĩa là sự mệt nhọc, mệt mỏi.

Nghĩa của уста́лость

Danh từ

  1. Sự mệt nhọc, mệt mỏi, mỏi mệt, uể oải.

Biến cách của уста́лость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уста́лостьуста́лости
Sinh cách кого? чего?уста́лостиуста́лостей
Tặng cách кому? чему?уста́лостиуста́лостям
Đối cách кого? что?уста́лостьуста́лости
Công cụ cách кем? чем?уста́лостьюуста́лостями
Giới cách о ком? о чём?уста́лостиуста́лостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уста́лость

Câu ví dụ với уста́лость

  • Несмотря на усталость, Том продолжал работать. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971881
  • Несмотря на усталость, Том продолжил работать. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971882
  • Том продолжил работать, несмотря на страшную усталость. Tom vẫn cố làm cho dù cậu ấy rất mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

усталость nghĩa là gì?

усталость (danh từ) nghĩa là sự mệt nhọc, mệt mỏi.

усталость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уста́лость (phiên âm Latinh ustálostʹ, IPA [ʊˈstaɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.