TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уста́лый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ustályj[ʊˈstaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уста́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уста́лый nghĩa là mệt nhọc, mệt mỏi.

Nghĩa của уста́лый

Tính từ

  1. Mệt nhọc, mệt mỏi, mỏi mệt, uể oải, mệt, mỏi.

Biến cách của уста́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуста́лыйуста́лоеуста́лаяуста́лые
Sinh cáchуста́логоуста́логоуста́лойуста́лых
Tặng cáchуста́ломууста́ломууста́лойуста́лым
Đối cáchуста́лый / уста́логоуста́лоеуста́луюуста́лые / уста́лых
Công cụ cáchуста́лымуста́лымуста́лойуста́лыми
Giới cáchуста́ломуста́ломуста́лойуста́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với уста́лый

  • Несмотря на усталость, Том продолжал работать. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971881
  • Несмотря на усталость, Том продолжил работать. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971882
  • Том не кажется очень усталым. Tom trông không có vẻ mệt đến thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1845195
  • Том продолжил работать, несмотря на страшную усталость. Tom vẫn cố làm cho dù cậu ấy rất mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

усталый nghĩa là gì?

усталый (tính từ) nghĩa là mệt nhọc, mệt mỏi.

усталый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уста́лый (phiên âm Latinh ustályj, IPA [ʊˈstaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.