устано́вленный
Dấu sắc trên устано́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устано́вленный nghĩa là quy định, ấn định.
Nghĩa của устано́вленный
Tính từ
- [Đã, được] quy định, ấn định, định.
- установленный часgiờ đã định
- устано́вленная ско́ростьtốc độ đã quy định
Biến cách của устано́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | устано́вленный | устано́вленное | устано́вленная | устано́вленные |
| Sinh cách | устано́вленного | устано́вленного | устано́вленной | устано́вленных |
| Tặng cách | устано́вленному | устано́вленному | устано́вленной | устано́вленным |
| Đối cách | устано́вленный / устано́вленного | устано́вленное | устано́вленную | устано́вленные / устано́вленных |
| Công cụ cách | устано́вленным | устано́вленным | устано́вленной | устано́вленными |
| Giới cách | устано́вленном | устано́вленном | устано́вленной | устано́вленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với устано́вленный
- На моём ноутбуке установлен Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6926868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
установленный nghĩa là gì?
установленный (tính từ) nghĩa là quy định, ấn định.
установленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устано́вленный (phiên âm Latinh ustanóvlennyj, IPA [ʊstɐˈnovlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.