TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устано́вленный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ustanóvlennyj[ʊstɐˈnovlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устано́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устано́вленный nghĩa là quy định, ấn định.

Nghĩa của устано́вленный

Tính từ

  1. [Đã, được] quy định, ấn định, định.
    • установленный часgiờ đã định
    • устано́вленная ско́ростьtốc độ đã quy định

Biến cách của устано́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchустано́вленныйустано́вленноеустано́вленнаяустано́вленные
Sinh cáchустано́вленногоустано́вленногоустано́вленнойустано́вленных
Tặng cáchустано́вленномуустано́вленномуустано́вленнойустано́вленным
Đối cáchустано́вленный / устано́вленногоустано́вленноеустано́вленнуюустано́вленные / устано́вленных
Công cụ cáchустано́вленнымустано́вленнымустано́вленнойустано́вленными
Giới cáchустано́вленномустано́вленномустано́вленнойустано́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với устано́вленный

  • На моём ноутбуке установлен Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6926868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

установленный nghĩa là gì?

установленный (tính từ) nghĩa là quy định, ấn định.

установленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устано́вленный (phiên âm Latinh ustanóvlennyj, IPA [ʊstɐˈnovlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.