установле́ние
Dấu sắc trên установле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
установле́ние nghĩa là sự xếp đặt, bố trí.
Nghĩa của установле́ние
Danh từ
- Sự xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày; điều chỉnh, thu xếp; lắp, ráp, gá lắp; tổ chức, bố trí, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập; quy định, ấn định, định; lập được; quyết định, xác định, xác minh; chứng minh, phát hiện; nhận thấy, xét thấy ((giống trung) устана́вливать).
- установление наро́дно-демократи́ческого стро́яsự thiết lập (kiến lập) chế độ dân chủ nhân dân
- установление дипломати́ческих отноше́нийsự kiến lập (thiết lập, lập, đặt) quan hệ ngoại giao
- установление фа́ктаsự xác minh (xác định) sự việc
Biến cách của установле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | установле́ние | установле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | установле́ния | установле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | установле́нию | установле́ниям |
| Đối cách кого? что? | установле́ние | установле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | установле́нием | установле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | установле́нии | установле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của установле́ние
Câu hỏi thường gặp
установление nghĩa là gì?
установление (danh từ) nghĩa là sự xếp đặt, bố trí.
установление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là установле́ние (phiên âm Latinh ustanovlénije, IPA [ʊstənɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.