TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

установле́ние

giống trungbất động vật
ustanovlénije[ʊstənɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên установле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

установле́ние nghĩa là sự xếp đặt, bố trí.

Nghĩa của установле́ние

Danh từ

  1. Sự xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày; điều chỉnh, thu xếp; lắp, ráp, gá lắp; tổ chức, bố trí, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập; quy định, ấn định, định; lập được; quyết định, xác định, xác minh; chứng minh, phát hiện; nhận thấy, xét thấy ((giống trung) устана́вливать).
    • установление наро́дно-демократи́ческого стро́яsự thiết lập (kiến lập) chế độ dân chủ nhân dân
    • установление дипломати́ческих отноше́нийsự kiến lập (thiết lập, lập, đặt) quan hệ ngoại giao
    • установление фа́ктаsự xác minh (xác định) sự việc

Biến cách của установле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?установле́ниеустановле́ния
Sinh cách кого? чего?установле́нияустановле́ний
Tặng cách кому? чему?установле́ниюустановле́ниям
Đối cách кого? что?установле́ниеустановле́ния
Công cụ cách кем? чем?установле́ниемустановле́ниями
Giới cách о ком? о чём?установле́нииустановле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của установле́ние

Câu hỏi thường gặp

установление nghĩa là gì?

установление (danh từ) nghĩa là sự xếp đặt, bố trí.

установление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là установле́ние (phiên âm Latinh ustanovlénije, IPA [ʊstənɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.