TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устаре́вший

ustarévšij[ʊstɐˈrʲefʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устаре́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устаре́вший nghĩa là cổ, lỗi thời, mai một.

Nghĩa của устаре́вший

Nghĩa lấy theo mục устарелый.

Tính từ

  1. Cổ, quá thời, lỗi thời, không hợp thời.
  2. Lỗi thời, mai một.
  3. Cũ.

Biến cách của устаре́вший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchустаре́вшийустаре́вшееустаре́вшаяустаре́вшие
Sinh cáchустаре́вшегоустаре́вшегоустаре́вшейустаре́вших
Tặng cáchустаре́вшемуустаре́вшемуустаре́вшейустаре́вшим
Đối cáchустаре́вший / устаре́вшегоустаре́вшееустаре́вшуюустаре́вшие / устаре́вших
Công cụ cáchустаре́вшимустаре́вшимустаре́вшейустаре́вшими
Giới cáchустаре́вшемустаре́вшемустаре́вшейустаре́вших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

устаревший nghĩa là gì?

устаревший (tính từ) nghĩa là cổ, lỗi thời, mai một.

устаревший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устаре́вший (phiên âm Latinh ustarévšij, IPA [ʊstɐˈrʲefʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.