усто́йчивость
Dấu sắc trên усто́йчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усто́йчивость nghĩa là vững chắc, vững chãi.
Nghĩa của усто́йчивость
Danh từ
- [Tính, độ] vững chắc, vững chãi, vững vàng; bền vững, vững bền, ổn định; không thay đổi, bất di dịch, cố định, kiên định ((giống trung) усто́йчивый).
Biến cách của усто́йчивость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | усто́йчивость |
| Sinh cách кого? чего? | усто́йчивости |
| Tặng cách кому? чему? | усто́йчивости |
| Đối cách кого? что? | усто́йчивость |
| Công cụ cách кем? чем? | усто́йчивостью |
| Giới cách о ком? о чём? | усто́йчивости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
устойчивость nghĩa là gì?
устойчивость (danh từ) nghĩa là vững chắc, vững chãi.
устойчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усто́йчивость (phiên âm Latinh ustójčivostʹ, IPA [ʊˈstojt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.