усто́й
Dấu sắc trên усто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усто́й nghĩa là trụ cầu, mố cầu, trụ cột, cột trụ.
Nghĩa của усто́й
Danh từ
- опора моста [cái] trụ cầu, mố cầu, trụ, mố.
- подпорка Trụ cột, cột trụ.
- мн.усто́йи — перен. — (основы) [những] cơ sở, nền tảng, nguyên tắc; (нормы жизни) — [những] tiêu chuẩn sinh hoạt
- нра́вственный усто́иnhững nguyên tắc đạo đức
Biến cách của усто́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усто́й | усто́и |
| Sinh cách кого? чего? | усто́я | усто́ев |
| Tặng cách кому? чему? | усто́ю | усто́ям |
| Đối cách кого? что? | усто́й | усто́и |
| Công cụ cách кем? чем? | усто́ем | усто́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | усто́е | усто́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усто́й
Câu hỏi thường gặp
устой nghĩa là gì?
устой (danh từ) nghĩa là trụ cầu, mố cầu, trụ cột, cột trụ.
устой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усто́й (phiên âm Latinh ustój, IPA [ʊˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.