усто́йчивый
Dấu sắc trên усто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усто́йчивый nghĩa là vững chắc, vững chãi, bền vững, vững bền.
Nghĩa của усто́йчивый
Tính từ
- Vững chắc, vững chãi, vững vàng.
- сде́лать стол усто́йчивымlàm cho cái bàn vững chãi
- постоянный Bền vững, vững bền, ổn định.
- неизменный Không thay đổi, bất di dịch, cố định.
- усто́йчивое равнове́сиеthế cân bằng ổn định
- усто́йчивая валю́таtiền tệ ổn định
- усто́йчивые це́ныgiá cả ổn định
- усто́йчивая пого́даthời tiết ổn định (không thay đổi mấy)
- усто́йчивые уража́иmùa màng ổn định
- nghĩa bóng стойкий Kiên định, vững chãi.
- усто́йчивые взгля́дыnhững quan điểm vững chãi
Biến cách của усто́йчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усто́йчивый | усто́йчивое | усто́йчивая | усто́йчивые |
| Sinh cách | усто́йчивого | усто́йчивого | усто́йчивой | усто́йчивых |
| Tặng cách | усто́йчивому | усто́йчивому | усто́йчивой | усто́йчивым |
| Đối cách | усто́йчивый / усто́йчивого | усто́йчивое | усто́йчивую | усто́йчивые / усто́йчивых |
| Công cụ cách | усто́йчивым | усто́йчивым | усто́йчивой | усто́йчивыми |
| Giới cách | усто́йчивом | усто́йчивом | усто́йчивой | усто́йчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của усто́йчивый
| So sánh hơn | (по)усто́йчивее |
Họ từ của усто́йчивый
Câu hỏi thường gặp
устойчивый nghĩa là gì?
устойчивый (tính từ) nghĩa là vững chắc, vững chãi, bền vững, vững bền.
устойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усто́йчивый (phiên âm Latinh ustójčivyj, IPA [ʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.