устране́ние
Dấu sắc trên устране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устране́ние nghĩa là sự gạt bỏ, trừ bỏ, thanh toán.
Nghĩa của устране́ние
Danh từ
- Sự gạt bỏ.
- уничтожение [sự] trừ bỏ, thanh toán, khắc phục, phế bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu.
- отстранение [sự] phế truất, phế vị, bãi miễn.
Biến cách của устране́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | устране́ние | устране́ния |
| Sinh cách кого? чего? | устране́ния | устране́ний |
| Tặng cách кому? чему? | устране́нию | устране́ниям |
| Đối cách кого? что? | устране́ние | устране́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | устране́нием | устране́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | устране́нии | устране́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
устранение nghĩa là gì?
устранение (danh từ) nghĩa là sự gạt bỏ, trừ bỏ, thanh toán.
устранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устране́ние (phiên âm Latinh ustranénije, IPA [ʊstrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.