TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устра́иваться

thể chưa hoàn thành
ustráivatʹsja[ʊˈstraɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устра́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устра́иваться nghĩa là được thu xếp, được xếp đặt, ở.

Nghĩa của устра́иваться

Động từ

  1. налаживаться Được thu xếp, được xếp đặt, được thu xếp ổn thỏa, được ổn thỏa.
    • его́ жизнь ещё не устро́иласьcuộc sống của anh ấy chưa được thu xếp ổn thỏa
    • всё устро́итсяmọi việc sẽ được thu xếp ổn thỏa cả (sẽ được ổn thỏa cả, sẽ ổn cả)
    • всё устро́илось, как мы хоте́лиmọi việc đã được thu xếp đúng như chúng tôi mong muốn
  2. обосновываться Thu xếp nơi ăn chốn ở, ở.
    • как вы устро́ились на но́вом ме́сте?anh thu xếp nơi ăn chốn ở tại chỗ mới ra sao?
  3. располагаться, размещаться Xếp đặt tiện lợi, ngồi thoải mái, nằm thư thái, bố trí tốt.
    • она́ устро́илась в кре́слеcô ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế bành
  4. поступать на работу Được bố trí công tác, được vào làm việc, nhận việc.

Cặp thể của устра́иваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ устра́иваться

NgôiHiện tại
яустра́иваюсь
тыустра́иваешься
он / она́ / оно́устра́ивается
мыустра́иваемся
выустра́иваетесь
они́устра́иваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + устраиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)устра́ивался
Giống cái (она́)устра́ивалась
Giống trung (оно́)устра́ивалось
Số nhiều (они́)устра́ивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)устра́ивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)устра́ивайтесь

Câu hỏi thường gặp

устраиваться nghĩa là gì?

устраиваться (động từ) nghĩa là được thu xếp, được xếp đặt, ở.

устраиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устра́иваться (phiên âm Latinh ustráivatʹsja, IPA [ʊˈstraɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.