устра́иваться
Dấu sắc trên устра́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устра́иваться nghĩa là được thu xếp, được xếp đặt, ở.
Nghĩa của устра́иваться
Động từ
- налаживаться Được thu xếp, được xếp đặt, được thu xếp ổn thỏa, được ổn thỏa.
- его́ жизнь ещё не устро́иласьcuộc sống của anh ấy chưa được thu xếp ổn thỏa
- всё устро́итсяmọi việc sẽ được thu xếp ổn thỏa cả (sẽ được ổn thỏa cả, sẽ ổn cả)
- всё устро́илось, как мы хоте́лиmọi việc đã được thu xếp đúng như chúng tôi mong muốn
- обосновываться Thu xếp nơi ăn chốn ở, ở.
- как вы устро́ились на но́вом ме́сте?anh thu xếp nơi ăn chốn ở tại chỗ mới ra sao?
- располагаться, размещаться Xếp đặt tiện lợi, ngồi thoải mái, nằm thư thái, bố trí tốt.
- она́ устро́илась в кре́слеcô ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế bành
- поступать на работу Được bố trí công tác, được vào làm việc, nhận việc.
Cặp thể của устра́иваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ устра́иваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | устра́иваюсь |
| ты | устра́иваешься |
| он / она́ / оно́ | устра́ивается |
| мы | устра́иваемся |
| вы | устра́иваетесь |
| они́ | устра́иваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + устраиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | устра́ивался |
| Giống cái (она́) | устра́ивалась |
| Giống trung (оно́) | устра́ивалось |
| Số nhiều (они́) | устра́ивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | устра́ивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | устра́ивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
устраиваться nghĩa là gì?
устраиваться (động từ) nghĩa là được thu xếp, được xếp đặt, ở.
устраиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устра́иваться (phiên âm Latinh ustráivatʹsja, IPA [ʊˈstraɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.