устраша́ющий
Dấu sắc trên устраша́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устраша́ющий nghĩa là đáng sợ, ghê sợ.
Nghĩa của устраша́ющий
Tính từ
- Đáng sợ, ghê sợ, ghê rợn, rùng rợn, rợn người.
- устрашающий видvẻ đáng sợ
- устрашающий рёвtiếng rống ghê rợn (rợn người, sởn tóc gáy)
- устраша́ющее зре́лищеcảnh tượng rùng rợn
Biến cách của устраша́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | устраша́ющий | устраша́ющее | устраша́ющая | устраша́ющие |
| Sinh cách | устраша́ющего | устраша́ющего | устраша́ющей | устраша́ющих |
| Tặng cách | устраша́ющему | устраша́ющему | устраша́ющей | устраша́ющим |
| Đối cách | устраша́ющий / устраша́ющего | устраша́ющее | устраша́ющую | устраша́ющие / устраша́ющих |
| Công cụ cách | устраша́ющим | устраша́ющим | устраша́ющей | устраша́ющими |
| Giới cách | устраша́ющем | устраша́ющем | устраша́ющей | устраша́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
устрашающий nghĩa là gì?
устрашающий (tính từ) nghĩa là đáng sợ, ghê sợ.
устрашающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устраша́ющий (phiên âm Latinh ustrašájuščij, IPA [ʊstrɐˈʂajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.