устраше́ние
Dấu sắc trên устраше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устраше́ние nghĩa là làm sợ, làm kinh sợ, sợ, kinh sợ.
Nghĩa của устраше́ние
Danh từ
- по знач. гл. устраша́ть [sự] làm sợ, làm kinh sợ, làm khiếp sợ, làm kinh hãi, làm hoảng sợ, dọa cho sợ.
- по знач. гл. устраша́ться [sự] sợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợ.
Biến cách của устраше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | устраше́ние | устраше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | устраше́ния | устраше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | устраше́нию | устраше́ниям |
| Đối cách кого? что? | устраше́ние | устраше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | устраше́нием | устраше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | устраше́нии | устраше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
устрашение nghĩa là gì?
устрашение (danh từ) nghĩa là làm sợ, làm kinh sợ, sợ, kinh sợ.
устрашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устраше́ние (phiên âm Latinh ustrašénije, IPA [ʊstrɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.