у́стрица
Dấu sắc trên у́стрица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́стрица nghĩa là con hàu, sò.
Nghĩa của у́стрица
Danh từ
- Con hàu, sò, dọp (Ostrea edulis).
Biến cách của у́стрица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́стрица | у́стрицы |
| Sinh cách кого? чего? | у́стрицы | у́стриц |
| Tặng cách кому? чему? | у́стрице | у́стрицам |
| Đối cách кого? что? | у́стрицу | у́стриц |
| Công cụ cách кем? чем? | у́стрицей | у́стрицами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́стрице | у́стрицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
устрица nghĩa là gì?
устрица (danh từ) nghĩa là con hàu, sò.
устрица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́стрица (phiên âm Latinh ústrica, IPA [ˈustrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.