TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

устро́ить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ustróitʹ[ʊˈstroɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên устро́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

устро́ить nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

Nghĩa của устро́ить

Động từ

  1. Sắp xếp, tổ chức.

Cặp thể của устро́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ устро́ить

NgôiTương lai
яустро́ю
тыустро́ишь
он / она́ / оно́устро́ит
мыустро́им
выустро́ите
они́устро́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)устро́ил
Giống cái (она́)устро́ила
Giống trung (оно́)устро́ило
Số nhiều (они́)устро́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)устро́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)устро́йте

Họ từ của устро́ить

Câu ví dụ với устро́ить

  • Думаю, я могу это устроить. Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4897719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

устроить nghĩa là gì?

устроить (động từ) nghĩa là sắp xếp, tổ chức.

устроить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là устро́ить (phiên âm Latinh ustróitʹ, IPA [ʊˈstroɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.