у́стьице
giống trungbất động vật
ústʹice[ˈusʲtʲjɪt͡sɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́стьице chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́стьице nghĩa là khí khổng.
Nghĩa của у́стьице
Danh từ
- Khí khổng.
Biến cách của у́стьице (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́стьице | у́стьица |
| Sinh cách кого? чего? | у́стьица | у́стьиц |
| Tặng cách кому? чему? | у́стьицу | у́стьицам |
| Đối cách кого? что? | у́стьице | у́стьица |
| Công cụ cách кем? чем? | у́стьицем | у́стьицами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́стьице | у́стьицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
устьице nghĩa là gì?
устьице (danh từ) nghĩa là khí khổng.
устьице đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́стьице (phiên âm Latinh ústʹice, IPA [ˈusʲtʲjɪt͡sɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.