усугубля́ть
Dấu sắc trên усугубля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усугубля́ть nghĩa là làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm.
Nghĩa của усугубля́ть
Động từ
- Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, tăng cường, tăng gia, tăng thêm, gia trọng.
- усугубля́ть вину́làm tội nặng thêm, gia trọng tội trạng, làm trầm trọng thêm (làm nặng thêm) tội lỗi
Cặp thể của усугубля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ усугубля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | усугубля́ю |
| ты | усугубля́ешь |
| он / она́ / оно́ | усугубля́ет |
| мы | усугубля́ем |
| вы | усугубля́ете |
| они́ | усугубля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + усугублять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | усугубля́л |
| Giống cái (она́) | усугубля́ла |
| Giống trung (оно́) | усугубля́ло |
| Số nhiều (они́) | усугубля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | усугубля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | усугубля́йте |
Câu hỏi thường gặp
усугублять nghĩa là gì?
усугублять (động từ) nghĩa là làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm.
усугублять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усугубля́ть (phiên âm Latinh usugubljátʹ, IPA [ʊsʊɡʊˈblʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.