у́стье
giống trungbất động vật
ústʹje[ˈusʲtʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́стье nghĩa là cửa sông, miệng, lỗ.
Nghĩa của у́стье
Danh từ
- Cửa sông.
- отверстие Miệng, lỗ.
- у́стье трубы́miệng ống
Biến cách của у́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́стье | у́стья |
| Sinh cách кого? чего? | у́стья | у́стьев |
| Tặng cách кому? чему? | у́стью | у́стьям |
| Đối cách кого? что? | у́стье | у́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | у́стьем | у́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́стье | у́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́стье
Đồng nghĩa
Họ từ của у́стье
Câu hỏi thường gặp
устье nghĩa là gì?
устье (danh từ) nghĩa là cửa sông, miệng, lỗ.
устье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́стье (phiên âm Latinh ústʹje, IPA [ˈusʲtʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.