TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усыновле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
usynovlénije[ʊsɨnɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усыновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усыновле́ние nghĩa là nhận làm con trai.

Nghĩa của усыновле́ние

Danh từ

  1. Sự nhận làm con nuôi, nhận làm con trai.

Biến cách của усыновле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усыновле́ниеусыновле́ния
Sinh cách кого? чего?усыновле́нияусыновле́ний
Tặng cách кому? чему?усыновле́ниюусыновле́ниям
Đối cách кого? что?усыновле́ниеусыновле́ния
Công cụ cách кем? чем?усыновле́ниемусыновле́ниями
Giới cách о ком? о чём?усыновле́нииусыновле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với усыновле́ние

  • Я не знал о своём усыновлении до тринадцати лет. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8603257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

усыновление nghĩa là gì?

усыновление (danh từ) nghĩa là nhận làm con trai.

усыновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усыновле́ние (phiên âm Latinh usynovlénije, IPA [ʊsɨnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.