усыновле́ние
Dấu sắc trên усыновле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усыновле́ние nghĩa là nhận làm con trai.
Nghĩa của усыновле́ние
Danh từ
- Sự nhận làm con nuôi, nhận làm con trai.
Biến cách của усыновле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усыновле́ние | усыновле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | усыновле́ния | усыновле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | усыновле́нию | усыновле́ниям |
| Đối cách кого? что? | усыновле́ние | усыновле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | усыновле́нием | усыновле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | усыновле́нии | усыновле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với усыновле́ние
- Я не знал о своём усыновлении до тринадцати лет. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8603257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
усыновление nghĩa là gì?
усыновление (danh từ) nghĩa là nhận làm con trai.
усыновление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усыновле́ние (phiên âm Latinh usynovlénije, IPA [ʊsɨnɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.