усыпа́льница
Dấu sắc trên усыпа́льница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усыпа́льница nghĩa là mộ động, hầm mộ.
Nghĩa của усыпа́льница
Danh từ
- Mộ động, hầm mộ.
Biến cách của усыпа́льница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усыпа́льница | усыпа́льницы |
| Sinh cách кого? чего? | усыпа́льницы | усыпа́льниц |
| Tặng cách кому? чему? | усыпа́льнице | усыпа́льницам |
| Đối cách кого? что? | усыпа́льницу | усыпа́льницы |
| Công cụ cách кем? чем? | усыпа́льницей | усыпа́льницами |
| Giới cách о ком? о чём? | усыпа́льнице | усыпа́льницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усыпальница nghĩa là gì?
усыпальница (danh từ) nghĩa là mộ động, hầm mộ.
усыпальница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усыпа́льница (phiên âm Latinh usypálʹnica, IPA [ʊsɨˈpalʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.